Take into account là gì

Để học tiếng anh chúng ta phải vừa học từ vựng ngữ pháp ngoài ra còn phải học một số câu thành ngữ tiếng anh thông dụng nữa. Bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một câu thành ngữ Take into account là gì?

Account là gì?

Account(n) có nghĩa là :

  • sự tính toán
    • to cast account
      tính toán
  • sự kế toán; sổ sách, kế toán
    • to keep accounts
      giữ sổ sách kế toán
    • profit and loss account
      mục tính lỗ lãi
  • bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả
    • account of expenses
      bản kê khai các khoảng chi tiêu
    • to make out an account of articles
      làm bản kê khai mặt hàng
    • to send in an account with the goods
      gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền

take into account

  • sự thanh toán
    • to render (settle) an account
      thanh toán một khoản tiền (một món nợ)
  • sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ
    • to pay a sum on account
      trả dần một số tiền
    • sale for the account
      bán trả dần
  • tài khoản, số tiền gửi
    • to have an account in the bank
      có tiền gửi ngân hàng
    • account current
      số tiền hiện gửi


  • lợi, lợi ích
    • to turn something to account
      sử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì
    • to find one’s in…
      tìm thấy điều lợi ở…; được hưởng lợi ở…
  • lý do, nguyên nhân, sự giải thích
    • to give an account of something
      giải thích cái gì
    • on no account
      không vì một lý do gì
    • on account of
  • báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả
    • to give an account of something
      thuật lại chuyện gì
    • a detailed account of a football match
      bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá
  • sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm
    • to take into account
      để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới
    • to make little account of
      coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp
  • tầm quan trọng, giá trị
    • of much account
      đáng kể
    • of small account
      không có gì đáng kể lắm

Account(v) có nghĩa là:

coi, coi như, coi là, cho là

  • to be accounted incocent
    được coi là vô tộ

Take into account là gì?

– Chúng ta dùng  “take into account” với 2 nghĩa là: “Để ý, chú ý đến, lưu tâm đến, suy xét đến…
Dùng khi muốn nói rằng hãy suy xét, để ý đến việc gì đó khá là quan trọng.

Ví dụ ” Take into account”

– I hope my teacher will take into account the fact that I was ill just before the exams when she marks my paper.
(Tôi hy vọng giáo viên của tôi sẽ tính đến thực tế là tôi bị ốm ngay trước kỳ thi khi cô ấy đánh dấu bài báo của tôi.)
– A good architect takes into account the building’s surroundings.
(Một kiến trúc sư giỏi sẽ tính đến môi trường xung quanh tòa nhà.)
– The UK’s tax system takes no account of children.
( Hệ thống thuế của Vương quốc Anh không có tài khoản của trẻ em.)
– I think you have to take into account that he’s a good deal younger than the rest of us.
( Tôi nghĩ rằng bạn phải tính đến việc anh ấy trẻ hơn rất nhiều so với phần còn lại của chúng tôi.)

Thành ngữ về account

Sau đây là một số thành ngữ hay sử dụng có chứa account:

  • according to all accounts
    • theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung
  • to balance the accounts
    • (xem) balance
  • by all accounts
    • (như) according to all accounts
  • to be called (to go) to one’s account
    • (xem) go
  • to call (bring) to account
    • bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì…)
  • to cast up accounts
    • (đùa cợt); (thông tục) nôn mửa
  • to cook (doctor) an account
    • giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản
  • to demand an account
    • đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì…)
  • to give a good account of oneself
    • gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt
  • the great account
    • (tôn giáo) ngày tận thế
  • to hand in one’s accounts
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết
  • to hold of much account
    • đánh giá cao, coi trọng
  • to lay [one’s] account for (on, with) something
    • mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì
  • to leave out of account
    • không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến
  • on one’s own account
    • vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình
    • tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra
  • on somebody’s account
    • vì ai
  • to settle (square, balance) accounts with somebody
    • thanh toán với ai
    • trả thù ai, thanh toán mối thù với ai

Thêm một số ví dụ sử dụng ” take into account “

– The speed cameras and radar traps are totally indiscriminate, they do not take into account road conditions.
– And when you’re reviewing your life insurance, remember to take into account any loans outstanding on your business.
– My great plans for itinerency and lots of writing didn’t take into account a lack of phone jacks in the places I’ve been staying.
– To compute the costs of health and life insurance, actuaries take into account many factors known to predict disease and death.
– When reviewing cases, councils will also need to take into account any fresh case law judgments from the Appeal Court that may be relevant.
– To do this they must take into account the characteristics of adolescent behaviour.
– He obviously didn’t take into account the advent of the fly-on-the-wall documentary.
– In the UK assessment can take into account how much ready cash you have in savings or investments.
– The loss will also take into account discounts and extra rebates offered to lure customers into buying its products.
– The credit committee will take into account the savings record of the borrower and their ability to repay on time.
– Under the regulations the arbitrator had to take into account the land use for the last 5 years.
– Whenever you come across a foolproof premise, you must take into account the inexhaustible resourcefulness of the world’s fools.
– Second, our sample of clinical anorgasmic women was too small to take into account well-known subtypes of female anorgasmia.
– Marshall says she doesn’t take into account the real-world reverberations of her rulings.
– Conversely, cost estimators are based on averages or generalizations that do not take into account the individual management abilities of a farm.
– According to him, the original estimate did take into account periodic recessions and depressions in the stock market.
– The figures for the latter, however, did not take into account those who were involved in make-work and re-education programs.
– Rather, it points to natural developmental teleologies in children’s lives that child-rearing should take into account.
– Overholser must take into account the number of false positives and false negatives in the data to assess the performance of the instrument.
– The environmental documents fail to take into account the noise and visual impacts of the toll road on the recreational experience.
– When hiking in the berg it is always important to take into account the unpredictability of the weather and come prepared for any eventuality.
– Where I think it relevant, helpful and permissible to take into account other material I shall indicate what it is.
– The decision should also take into account a likely traumatising parental experience as in febrile convulsions.
– Presumably the Australian Strategic Policy Institute doesn’t take into account such trifles when determining an organisation’s credibility.
– In effect it is said that she misunderstood his evidence and hence failed to take into account a material consideration.
– You have to take into account a lot of ancillary factors and mitigating circumstances.
– The next workshop will take into account council’s views and may include some basic physical design models.
– Directors take into account the public’s perception of actors and actresses when casting for films.
– But Mr McQuaid believes we should look at the unadjusted figures which take into account the actual number of people signing on.
– The fact that the mother is the natural parent of all five children is, of course, a significant factor to take into account.
– All statistical analyses take into account dietary and demographic factors and tobacco and alcohol habits.
– At the end of the day the High Court had to take into account the fact that teachers need a break too.
– These strategies take into account the Shih Tzu’s reluctance to soil the spots where he eats and sleeps.
– But these numbers for job increase do not take into account job losses, and so do not give the net effect.
– When I set off for work this morning, I forgot to take into account the strong northerly winds, and took my brolly instead of a waterproof.
– We must take into account the fact that Joan of Arc vehemently rejected marriage.
– In considering a nonpassive defense, the Army needs to take into account a number of Federal statutes.
– The Family Court is oriented to the long term and must take into account the likely future needs of the child.
– In doing so, it was to take into account the applicant’s character, reputation and financial standing.
– Fascinating work on the election for the cartographically inclined can be found here, where the results take into account population levels.
– Apart from the above we must also take into account the non circularity of the Earth’s heliocentric orbit.
– Then take into account that the bank on the strength of my deposit can give out around four times my deposit.

Bài viết trên đây đã trình bày tơi các bạn va quý thầy cô  câu thành ngữ Take into account là gì ? bên cạnh đó là các câu thành ngữ liên quan. Chúng tôi rất mọng nhận được đóng góp ý kiến từ quý độc giả.

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.